xào xáo

xào xáo

Người đầu bếp xào xáo rau củ trong chảo.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đảo lộn, xáo trộn mạnh mẽ: "xào xáo" chỉ hành động làm cho mọi thứ trở nên hỗn loạn, không còn trật tự ban đầu, thường dùng trong ngữ cảnh tìm kiếm hoặc gây rối.
    • Nấu nướng sơ sài: "xào xáo" còn có nghĩachế biến thức ăn một cách nhanh chóng, không cầu kỳ, thường xào qua loa các nguyên liệu với nhau.
dụ sử dụng
  • Đảo lộn, xáo trộn:

    • Cả đống giấy tờ bị xào xáo lên ấy tìm kiếm hóa đơn. (Toàn bộ giấy tờ bị đảo lộn ấy tìm hóa đơn.)
    • Bọn trẻ xào xáo đồ chơi khắp phòng. ( trẻ làm đồ chơi hỗn loạn khắp phòng.)
  • Nấu nướng sơ sài:

    • Tối nay tôi chỉ xào xáo mấy thứ rau củ còn lại. (Tối nay tôi chỉ nấu sơ sài mấy thứ rau củ còn lại.)
    • ấy xào xáo thịt với hành tây cho bữa trưa. ( ấy xào qua thịt với hành tây cho bữa trưa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xào xáo lên": nhấn mạnh sự đảo lộn hoặc tìm kiếm gấp gáp.

    • Anh ta xào xáo lên cả căn phòng để tìm chìa khóa. (Anh ta đảo lộn cả căn phòng để tìm chìa khóa.)
  • "xào xáo một món": nấu một món ăn đơn giản, không cầu kỳ.

    • ấy xào xáo một món rau muống cho bữa tối. ( ấy nấu một món rau muống đơn giản cho bữa tối.)
Biến thể từ gần giống
  • Xào (động từ): nấu thức ăn bằng cách đảo đều trong chảo với lửa lớn.

    • Mẹ xào thịt với ớt chuông. (Mẹ nấu thịt với ớt chuông.)
  • Xáo (động từ): làm cho hỗn độn, đảo lộn.

    • Gió xáo động mặt hồ. (Gió làm mặt hồ dao động, hỗn loạn.)
  • Xáo trộn (động từ): làm cho mọi thứ lộn xộn, mất trật tự.

    • Cơn bão xáo trộn mọi thứ trong nhà. (Cơn bão làm mọi thứ trong nhà lộn xộn.)
Từ đồng nghĩa
  • Đảo lộn: làm cho trở nên hỗn loạn, không còn ngăn nắp.
  • Xáo trộn: làm mất trật tự, gây rối loạn.
  • Sào sáo: (từ láy) chỉ việc làm qua loa, không kỹ lưỡng (thường dùng trong nấu nướng).
Thành ngữ liên quan
  • Xào xáo như chợ vỡ: chỉ cảnh tượng hỗn loạn, ồn ào, không trật tự.
    • Căn phòng xào xáo như chợ vỡ khi bọn trẻ chơi đùa. (Căn phòng hỗn loạn như chợ vỡ khi trẻ chơi đùa.)

Từ chứa "xào xáo"